Morse Code
| A | • — | N | — • | |
| B | — • • • | O | — — — | |
| C | — • — • | P | • — — • | |
| D | — • • | Q | — — • — | |
| E | • | R | • — • | |
| F | • • — • | S | • • • | |
| G | — — • | T | — | |
| H | • • • • | U | • • — | |
| I | • • | V | • • • — | |
| J | • — — — | W | • — — | |
| K | — • — | X | — • • — | |
| L | • — • • | Y | — • — — | |
| M | — — | Z | — — • • |
| 1 | • — — — — | Start | AAAA | |
| 2 | • • — — — | End | AR | |
| 3 | • • • — — | Error | IIII | |
| 4 | • • • • — | |||
| 5 | • • • • • | |||
| 6 | — • • • • | Sắc / | S | |
| 7 | — — • • • | Huyền \ | Q | |
| 8 | — — — • • | Hỏi ? | Z | |
| 9 | — — — — • | Ngã ~ | X | |
| 0 | — — — — — | Nặng | J |
| Â | AA | • — / • — |
| Ê | EE | • /• |
| Ô | OO | — — — /— — — |
| Ă | AW | • — / • — — |
| Ơ | OW | — — — / • — — |
| Ƣ | UW | • • — / • — — |
Dấu Đường
Nút Dây
Nút Ghế Đơn (Bowline)
Công dụng:
– Kéo người từ dưới lên trên
– Join 2 ropes with 2 loops
– Make a loop to put into a hook

Nút Ghế Anh
Cứu người từ dưới lên

Nút Dây Xích
Làm ngắn sợi dây

Nút Chạy 1/2 Chân Chó (Truckers hitch)
Securing load on 2 fixed points (trucks, trailers, flag poles, etc.)

Nút Quay Chèo
Cột dây vào thân cây

Nút Thợ Dệt
Nối hai đầu dây không bằng nhau
Cột dây vào góc của miếng Tarp

Nút Cổ Chai
Dùng để cột các cổ chai mà không bị tuộc

Nút Bông Cút
Trang trí
Dùng để làm nút áo

Nút Hoa Mai 3 Cánh

Nút Hoa Mai 4 Cánh

Mật Thư
Nối Số Ghép Hình / Connect the dots
O=n: Theo số thứ tự
Bản Tin:

Câu hỏi: Cây này là cây gì?
Giải: Cây thông
Mưa Rơi / Rain Drop

O=n: Mưa rơi theo hướng
Bản Tin:
Giải: C H U A S G I E E S U T H A N H S T H E E Z = Chúa Giêsu Thánh Thể
* Chữ F không có nghĩa
* Những O=n khác:
Gió theo hƣớng Đông Bắc ( North East)
Trời mƣa nhƣng không gió (Vertical)
